Brief: Tìm hiểu cách giải pháp này có thể hợp lý hóa quy trình công việc điển hình và cải thiện độ tin cậy. Trong video này, chúng tôi giới thiệu nỉ sợi kim loại gốc niken Borsemai, một loại bột nỉ khuếch tán khí có độ dốc linh hoạt với IP độc lập. Bạn sẽ thấy hướng dẫn chi tiết về cấu trúc lỗ gradient độc đáo, độ dẫn điện tuyệt vời và cách độ xốp được kiểm soát của nó nâng cao hiệu suất trong các ứng dụng sản xuất hydro AEM.
Related Product Features:
Có cấu trúc lỗ gradient với kích thước lỗ và độ xốp có thể kiểm soát để đạt hiệu suất tối ưu.
Cung cấp hiệu suất truyền nước và khí tuyệt vời cho các phản ứng điện hóa hiệu quả.
Cung cấp độ dẫn điện và nhiệt vượt trội để nâng cao hiệu quả truyền năng lượng.
Thể hiện khả năng chịu nhiệt độ cao và khả năng chống sốc nhiệt để hoạt động ổn định.
Có khả năng chống ăn mòn trung bình, vừa có thể hàn vừa có thể gia công để tích hợp dễ dàng.
Có diện tích bề mặt riêng lớn và độ nhám bề mặt cực thấp để bảo vệ các điện cực màng.
Có sẵn ở dạng linh hoạt, có thể uốn cong với kích thước và chiều rộng lớn cho các ứng dụng khác nhau.
Giảm điện trở tiếp xúc và ngăn điện cực màng bị thủng để kéo dài tuổi thọ linh kiện.
Câu hỏi thường gặp:
Ứng dụng chính của loại nỉ sợi kim loại gốc Niken này là gì?
Nó chủ yếu được sử dụng làm lớp khuếch tán khí trong hệ thống sản xuất hydro AEM (Màng trao đổi Anion), nơi nó tạo điều kiện thuận lợi cho các phản ứng điện hóa bằng cách truyền khí và chất lỏng một cách hiệu quả.
Cấu trúc lỗ rỗng gradient mang lại lợi ích gì cho lớp khuếch tán khí?
Cấu trúc lỗ gradient cho phép kiểm soát kích thước lỗ và độ xốp, giúp tăng cường truyền nước và khí, tăng diện tích tiếp xúc với điện cực màng và giảm điện trở tiếp xúc để cải thiện hiệu quả và tuổi thọ.
Những ưu điểm chính của việc sử dụng loại bột niken này trong sản xuất hydro là gì?
Những ưu điểm chính bao gồm tính dẫn điện và nhiệt tuyệt vời, khả năng chống ăn mòn và nhiệt độ cao, giảm các gai bề mặt để ngăn ngừa hư hỏng màng và hiệu suất ổn định lâu dài trong môi trường phức tạp, nhờ đó tăng hiệu suất và độ bền phản ứng.